bát đồng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tám cây ngô đồng: "Bát đồng" một từ Hán Việt, trong đó "bát" có nghĩatám, "đồng" chỉ cây ngô đồng. Từ này dùng để chỉ tám cây ngô đồng.
    • Hình ảnh tượng trưng cho sự thành đạt của con cái: Từ này thường được dùng để nhắc đến điển tích về họ Hàn thời xưa, tám người con trai đều trở nên tài giỏi, thành đạt, được ví như tám cây ngô đồng quý giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ấy phúc đức, con cháu đỗ đạt cao, thật xứng với chữ "bát đồng". (Gia đình ấy phúc đức, con cháu đỗ đạt cao, thật xứng với chữ "bát đồng".)
    • Trong thư phòng, ông treo bức tranh vẽ "bát đồng" như một lời chúc phúc cho các con. (Trong thư phòng, ông treo bức tranh vẽ "bát đồng" như một lời chúc phúc cho các con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vườn bát đồng": Cụm từ này dùng để von về một gia đình nhiều con trai tài giỏi, thành danh.

    • Cụ tổ đã xây dựng nên một "vườn bát đồng" cho dòng họ. (Cụ tổ đã xây dựng nên một "vườn bát đồng" cho dòng họ.)
  • "Phúc tựa bát đồng": Thành ngữ chúc tụng, mong muốn gia đình phúc lớn, con cái đều thành tài.

    • Chúc cụ "phúc tựa bát đồng", cháu chắt sum vầy. (Chúc cụ "phúc tựa bát đồng", cháu chắt sum vầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngô đồng (danh từ): Một loại cây thân gỗ, thường được coi cây quý, biểu tượng cho điềm lành sự cao quý.
  • Bát long (danh từ): Tám con rồng, cũng hình ảnh tượng trưng cho sự quyền quý, tài giỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Con cái thành đạt: Chỉ những người con sự nghiệp, địa vị tốt.
  • Tử tôn hiển hách: Chỉ con cháu lừng lẫy, rạng rỡ.
Thành ngữ liên quan
  • "Bát đồng phân chiết": Điển tích nói về tám cây ngô đồng chia cành, thường dùng để với việc các con cái đều phát triển, tỏa đi khắp nơi đều thành công.
    • Gia tộc họ ấy đúng "bát đồng phân chiết", người ở quê, kẻ làm quan. (Gia tộc họ ấy đúng "bát đồng phân chiết", người ở quê, kẻ làm quan.)
  1. tám cây ngô đồng, nhắc việc họ Hàn tám con trai đều thành đạt

Từ gần giống

Từ chứa "bát đồng"